tằng tịu

Học thuật
Thân thiện
tằng tịu

Một người đàn ông và một người phụ nữ tằng tịu với nhau trong công viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • quan hệ tình cảm, tình dục không chính đáng với người khác, đặc biệt khi một hoặc cả hai người đã gia đình hoặc mối quan hệ chính thức khác. Hành động này thường được xã hội coi sai trái, lén lút vi phạm các chuẩn mực đạo đức thông thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị phát hiện đang tằng tịu với một đồng nghiệp trong công ty.
    • Mối quan hệ tằng tịu của họ cuối cùng cũng bị vợ anh ấy phát giác.
    • Không nên tằng tịu với người đã gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tằng tịu với": thường đi kèm với giới từ "với" để chỉ đối tượng của mối quan hệ.
    • Hắn tằng tịu với vợ của bạn thân mình.
  • "chuyện tằng tịu": dùng như một danh từ để chỉ sự việc, vụ việc liên quan đến quan hệ không chính đáng.
    • Chuyện tằng tịu giữa hai người đó đang đề tài bàn tán của cả xóm.
Biến thể từ gần giống
  • Ngoại tình (động từ/danh từ): chỉ hành vi hoặc sự việc chung về quan hệ tình cảm bên ngoài hôn nhân, thường trang trọng hơn.
  • Lén lút (tính từ/trạng từ): mô tả tính chất mật, giấu giếm của hành động, có thể dùng để mô tả cho "tằng tịu".
  • Thông dâm (động từ): một từ Hán Việt , có nghĩa tương tự nhưng ít dùng trong ngôn ngữ đời thường hiện đại.
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại tình: quan hệ tình dục bên ngoài hôn nhân.
  • Lang chạ: quan hệ tình dục bừa bãi, không chung thủy (nghĩa rộng nặng hơn).
  • Cặp bồ: quan hệ tình cảm ngoài luồng (có thể ít tiêu cực hơn "tằng tịu").
Từ trái nghĩa
  • Chung thủy: trung thành, không quan hệ với người khác ngoài người yêu/vợ/chồng.
  • Đoan chính: nghiêm trang, đứng đắn (về đạo đức, tư cách).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn vụng không biết chùi mép: thành ngữ ám chỉ việc làm điều xấu (như ngoại tình) một cách vụng về, để lại dấu vết.
  • Trộm vụng không bằng cả vợ: thành ngữ châm biếm, so sánh mức độ nghiêm trọng của tội trộm cắp tội ngoại tình.
tằng tịu

Một người đàn ông và một người phụ nữ tằng tịu với nhau trong công viên.

  1. đgt. quan hệ nam nữ không chính đáng: tằng tịu với vợ người khác.